Câu hỏi 26
Hoàn thành các câu về sự hình thành núi lửa. Chọn từ trong danh sách.
**tro núi lửa; ranh giới; dạng hình nón; vỏ; phun trào; dung nham; macma; miệng phun**
Núi lửa là các lỗ mở trên ____ Trái Đất, qua đó đá nóng chảy và ____ thoát ra. Chúng xuất hiện tại những điểm yếu của lớp trên cùng Trái Đất, thường ở ____ các mảng. Đá nóng chảy, còn gọi là ____, dâng lên phía bề mặt. Áp suất của vật chất tăng dần cho đến khi vật chất thoát mạnh ra ngoài, gây ra một đợt ____ núi lửa. Macma đã phun ra được gọi là ____. Theo thời gian, chất này đông cứng và tích tụ quanh ____, tạo thành cấu trúc ____ – núi lửa.
**tro núi lửa; ranh giới; dạng hình nón; vỏ; phun trào; dung nham; macma; miệng phun**
Núi lửa là các lỗ mở trên ____ Trái Đất, qua đó đá nóng chảy và ____ thoát ra. Chúng xuất hiện tại những điểm yếu của lớp trên cùng Trái Đất, thường ở ____ các mảng. Đá nóng chảy, còn gọi là ____, dâng lên phía bề mặt. Áp suất của vật chất tăng dần cho đến khi vật chất thoát mạnh ra ngoài, gây ra một đợt ____ núi lửa. Macma đã phun ra được gọi là ____. Theo thời gian, chất này đông cứng và tích tụ quanh ____, tạo thành cấu trúc ____ – núi lửa.
