Câu hỏi 85
Hoàn thành các câu bằng từ trong danh sách. Có thể dùng một từ nhiều lần.
hợp tử · trứng · tinh trùng · phôi · 46 · giao tử · 23 · thai nhi · thụ tinh
Tế bào sinh sản cái hay ________ được gọi là ________. Tế bào sinh sản đực hay ________ được gọi là tế bào ________. Cả hai có ________ nhiễm sắc thể. Khi ________ diễn ra, một ________ có ________ nhiễm sắc thể được hình thành. Nó phát triển thành ________ rồi thành ________.
hợp tử · trứng · tinh trùng · phôi · 46 · giao tử · 23 · thai nhi · thụ tinh
Tế bào sinh sản cái hay ________ được gọi là ________. Tế bào sinh sản đực hay ________ được gọi là tế bào ________. Cả hai có ________ nhiễm sắc thể. Khi ________ diễn ra, một ________ có ________ nhiễm sắc thể được hình thành. Nó phát triển thành ________ rồi thành ________.
