Câu hỏi 95
Danh sách nêu một số dụng cụ đo thông dụng.
**thước dây; ca đong; cốc có mỏ; ống đong; máy kinh vĩ; đồng hồ bấm giờ phòng thí nghiệm; đồng hồ đeo tay; thước thẳng 30 cm; cân điện tử**
Chọn một dụng cụ trong danh sách cho từng nhiệm vụ đo.
| Đại lượng em sẽ đo | Dụng cụ em sẽ dùng |
|---|---|
| Chiều dài cuốn sách | |
| Thời gian hai hóa chất phản ứng | |
| Khối lượng một chất trong phòng thí nghiệm | |
| Thể tích sữa cho một công thức nấu ăn | |
| Chiều dài một thanh gỗ | |
| 10 cm³ chất lỏng | |
**thước dây; ca đong; cốc có mỏ; ống đong; máy kinh vĩ; đồng hồ bấm giờ phòng thí nghiệm; đồng hồ đeo tay; thước thẳng 30 cm; cân điện tử**
Chọn một dụng cụ trong danh sách cho từng nhiệm vụ đo.
| Đại lượng em sẽ đo | Dụng cụ em sẽ dùng |
|---|---|
| Chiều dài cuốn sách | |
| Thời gian hai hóa chất phản ứng | |
| Khối lượng một chất trong phòng thí nghiệm | |
| Thể tích sữa cho một công thức nấu ăn | |
| Chiều dài một thanh gỗ | |
| 10 cm³ chất lỏng | |
