Câu hỏi 73
Bảng cho tên, màu và khả năng tan trong nước của bốn hợp chất.
| Tên | Màu | Khả năng tan trong nước |
|---|---|---|
| sodium chloride (natri clorua) | trắng | tan |
| zinc carbonate (kẽm cacbonat) | trắng | không tan |
| iron sulfate (sắt sunfat) | xanh lục | tan |
| copper carbonate (đồng cacbonat) | xanh lục | không tan |
Cho mỗi hợp chất vào một cốc nước riêng. Lượng nước đủ để hòa tan hoàn toàn chất có thể tan. Sau đó lọc chất trong từng cốc.
Mô tả cách thu tinh thể sắt sunfat tinh khiết từ hỗn hợp đồng cacbonat và sắt sunfat.
| Tên | Màu | Khả năng tan trong nước |
|---|---|---|
| sodium chloride (natri clorua) | trắng | tan |
| zinc carbonate (kẽm cacbonat) | trắng | không tan |
| iron sulfate (sắt sunfat) | xanh lục | tan |
| copper carbonate (đồng cacbonat) | xanh lục | không tan |
Cho mỗi hợp chất vào một cốc nước riêng. Lượng nước đủ để hòa tan hoàn toàn chất có thể tan. Sau đó lọc chất trong từng cốc.
Mô tả cách thu tinh thể sắt sunfat tinh khiết từ hỗn hợp đồng cacbonat và sắt sunfat.
