Thực hành: Hòa tan và khối lượng
Dụng cụ: cân điện tử, giấy lọc, muối, đũa khuấy, cốc nước.
1 Cân và ghi khối lượng giấy lọc.
2 Thêm khoảng 20–25 g muối. Muối là chất tan. Đo và ghi khối lượng muối.
3 Lấy giấy và muối khỏi cân.
4 Đặt cốc chứa ít nhất 100 cm³ nước lên cân. Ghi khối lượng cả nước và cốc. Nước là dung môi.
5 Cho muối vào nước. Khuấy đến khi muối tan hết. Cân cả cốc và dung dịch muối.
Thực hành: Hòa tan và khối lượng
Dụng cụ: cân điện tử, giấy lọc, muối, đũa khuấy, cốc nước.
1 Cân và ghi khối lượng giấy lọc.
2 Thêm khoảng 20–25 g muối. Muối là chất tan. Đo và ghi khối lượng muối.
3 Lấy giấy và muối khỏi cân.
4 Đặt cốc chứa ít nhất 100 cm³ nước lên cân. Ghi khối lượng cả nước và cốc. Nước là dung môi.
5 Cho muối vào nước. Khuấy đến khi muối tan hết. Cân cả cốc và dung dịch muối.
Thực hành: Hòa tan và khối lượng
Dụng cụ: cân điện tử, giấy lọc, muối, đũa khuấy, cốc nước.
1 Cân và ghi khối lượng giấy lọc.
2 Thêm khoảng 20–25 g muối. Muối là chất tan. Đo và ghi khối lượng muối.
3 Lấy giấy và muối khỏi cân.
4 Đặt cốc chứa ít nhất 100 cm³ nước lên cân. Ghi khối lượng cả nước và cốc. Nước là dung môi.
5 Cho muối vào nước. Khuấy đến khi muối tan hết. Cân cả cốc và dung dịch muối.
Thực hành: Hòa tan và khối lượng
Dụng cụ: cân điện tử, giấy lọc, muối, đũa khuấy, cốc nước.
1 Cân và ghi khối lượng giấy lọc.
2 Thêm khoảng 20–25 g muối. Muối là chất tan. Đo và ghi khối lượng muối.
3 Lấy giấy và muối khỏi cân.
4 Đặt cốc chứa ít nhất 100 cm³ nước lên cân. Ghi khối lượng cả nước và cốc. Nước là dung môi.
5 Cho muối vào nước. Khuấy đến khi muối tan hết. Cân cả cốc và dung dịch muối.
Thực hành: Hòa tan và khối lượng
Dụng cụ: cân điện tử, giấy lọc, muối, đũa khuấy, cốc nước.
1 Cân và ghi khối lượng giấy lọc.
2 Thêm khoảng 20–25 g muối. Muối là chất tan. Đo và ghi khối lượng muối.
3 Lấy giấy và muối khỏi cân.
4 Đặt cốc chứa ít nhất 100 cm³ nước lên cân. Ghi khối lượng cả nước và cốc. Nước là dung môi.
5 Cho muối vào nước. Khuấy đến khi muối tan hết. Cân cả cốc và dung dịch muối.
Thực hành: Pha dung dịch có nồng độ khác nhau
Dụng cụ: kính bảo hộ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, hai ống đong phù hợp để đo 10 cm³, dung dịch màu thực phẩm đậm đặc, cốc nước.
1 Đong cẩn thận 10 cm³ dung dịch màu thực phẩm. Khi gần đủ, dùng ống nhỏ giọt thêm hoặc bớt từng giọt để đo chính xác. Cho vào ống nghiệm trên giá. Đây là dung dịch A.
2 Đong thêm 8 cm³ dung dịch màu và rót vào ống nghiệm khác.
3 Đong 2 cm³ nước, thêm vào 8 cm³ dung dịch màu. Đặt lên giá. Đây là dung dịch B.
4 Dùng bảng để pha C, D, E. Xếp các ống theo thứ tự A–E.
| Dung dịch | Dung dịch màu đậm đặc (cm³) | Nước (cm³) | Tổng thể tích (cm³) |
|---|---:|---:|---:|
| A | 10 | 0 | 10 |
| B | 8 | 2 | 10 |
| C | 6 | 4 | 10 |
| D | 4 | 6 | 10 |
| E | 2 | 8 | 10 |
5 Quan sát kỹ các dung dịch vừa pha.
Thực hành: Pha dung dịch có nồng độ khác nhau
Dụng cụ: kính bảo hộ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, hai ống đong phù hợp để đo 10 cm³, dung dịch màu thực phẩm đậm đặc, cốc nước.
1 Đong cẩn thận 10 cm³ dung dịch màu thực phẩm. Khi gần đủ, dùng ống nhỏ giọt thêm hoặc bớt từng giọt để đo chính xác. Cho vào ống nghiệm trên giá. Đây là dung dịch A.
2 Đong thêm 8 cm³ dung dịch màu và rót vào ống nghiệm khác.
3 Đong 2 cm³ nước, thêm vào 8 cm³ dung dịch màu. Đặt lên giá. Đây là dung dịch B.
4 Dùng bảng để pha C, D, E. Xếp các ống theo thứ tự A–E.
| Dung dịch | Dung dịch màu đậm đặc (cm³) | Nước (cm³) | Tổng thể tích (cm³) |
|---|---:|---:|---:|
| A | 10 | 0 | 10 |
| B | 8 | 2 | 10 |
| C | 6 | 4 | 10 |
| D | 4 | 6 | 10 |
| E | 2 | 8 | 10 |
5 Quan sát kỹ các dung dịch vừa pha.
Thực hành: Pha dung dịch có nồng độ khác nhau
Dụng cụ: kính bảo hộ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, hai ống đong phù hợp để đo 10 cm³, dung dịch màu thực phẩm đậm đặc, cốc nước.
1 Đong cẩn thận 10 cm³ dung dịch màu thực phẩm. Khi gần đủ, dùng ống nhỏ giọt thêm hoặc bớt từng giọt để đo chính xác. Cho vào ống nghiệm trên giá. Đây là dung dịch A.
2 Đong thêm 8 cm³ dung dịch màu và rót vào ống nghiệm khác.
3 Đong 2 cm³ nước, thêm vào 8 cm³ dung dịch màu. Đặt lên giá. Đây là dung dịch B.
4 Dùng bảng để pha C, D, E. Xếp các ống theo thứ tự A–E.
| Dung dịch | Dung dịch màu đậm đặc (cm³) | Nước (cm³) | Tổng thể tích (cm³) |
|---|---:|---:|---:|
| A | 10 | 0 | 10 |
| B | 8 | 2 | 10 |
| C | 6 | 4 | 10 |
| D | 4 | 6 | 10 |
| E | 2 | 8 | 10 |
5 Quan sát kỹ các dung dịch vừa pha.
Thực hành: Pha dung dịch có nồng độ khác nhau
Dụng cụ: kính bảo hộ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, hai ống đong phù hợp để đo 10 cm³, dung dịch màu thực phẩm đậm đặc, cốc nước.
1 Đong cẩn thận 10 cm³ dung dịch màu thực phẩm. Khi gần đủ, dùng ống nhỏ giọt thêm hoặc bớt từng giọt để đo chính xác. Cho vào ống nghiệm trên giá. Đây là dung dịch A.
2 Đong thêm 8 cm³ dung dịch màu và rót vào ống nghiệm khác.
3 Đong 2 cm³ nước, thêm vào 8 cm³ dung dịch màu. Đặt lên giá. Đây là dung dịch B.
4 Dùng bảng để pha C, D, E. Xếp các ống theo thứ tự A–E.
| Dung dịch | Dung dịch màu đậm đặc (cm³) | Nước (cm³) | Tổng thể tích (cm³) |
|---|---:|---:|---:|
| A | 10 | 0 | 10 |
| B | 8 | 2 | 10 |
| C | 6 | 4 | 10 |
| D | 4 | 6 | 10 |
| E | 2 | 8 | 10 |
5 Quan sát kỹ các dung dịch vừa pha.
Nếu làm lại bằng dung dịch muối hoặc đường, em có nhận ra dung dịch đậm đặc nhất và loãng nhất không? Giải thích.
Thực hành: Pha dung dịch có nồng độ khác nhau
Dụng cụ: kính bảo hộ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, hai ống đong phù hợp để đo 10 cm³, dung dịch màu thực phẩm đậm đặc, cốc nước.
1 Đong cẩn thận 10 cm³ dung dịch màu thực phẩm. Khi gần đủ, dùng ống nhỏ giọt thêm hoặc bớt từng giọt để đo chính xác. Cho vào ống nghiệm trên giá. Đây là dung dịch A.
2 Đong thêm 8 cm³ dung dịch màu và rót vào ống nghiệm khác.
3 Đong 2 cm³ nước, thêm vào 8 cm³ dung dịch màu. Đặt lên giá. Đây là dung dịch B.
4 Dùng bảng để pha C, D, E. Xếp các ống theo thứ tự A–E.
| Dung dịch | Dung dịch màu đậm đặc (cm³) | Nước (cm³) | Tổng thể tích (cm³) |
|---|---:|---:|---:|
| A | 10 | 0 | 10 |
| B | 8 | 2 | 10 |
| C | 6 | 4 | 10 |
| D | 4 | 6 | 10 |
| E | 2 | 8 | 10 |
5 Quan sát kỹ các dung dịch vừa pha.
Thực hành: Pha dung dịch có nồng độ khác nhau
Dụng cụ: kính bảo hộ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, hai ống đong phù hợp để đo 10 cm³, dung dịch màu thực phẩm đậm đặc, cốc nước.
1 Đong cẩn thận 10 cm³ dung dịch màu thực phẩm. Khi gần đủ, dùng ống nhỏ giọt thêm hoặc bớt từng giọt để đo chính xác. Cho vào ống nghiệm trên giá. Đây là dung dịch A.
2 Đong thêm 8 cm³ dung dịch màu và rót vào ống nghiệm khác.
3 Đong 2 cm³ nước, thêm vào 8 cm³ dung dịch màu. Đặt lên giá. Đây là dung dịch B.
4 Dùng bảng để pha C, D, E. Xếp các ống theo thứ tự A–E.
| Dung dịch | Dung dịch màu đậm đặc (cm³) | Nước (cm³) | Tổng thể tích (cm³) |
|---|---:|---:|---:|
| A | 10 | 0 | 10 |
| B | 8 | 2 | 10 |
| C | 6 | 4 | 10 |
| D | 4 | 6 | 10 |
| E | 2 | 8 | 10 |
5 Quan sát kỹ các dung dịch vừa pha.
Nếu chỉ có ống đong đến 100 cm³, dùng nó đo các thể tích đồng sunfat và nước như trên có chính xác không?
Thực hành: Pha dung dịch có nồng độ khác nhau
Dụng cụ: kính bảo hộ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, hai ống đong phù hợp để đo 10 cm³, dung dịch màu thực phẩm đậm đặc, cốc nước.
1 Đong cẩn thận 10 cm³ dung dịch màu thực phẩm. Khi gần đủ, dùng ống nhỏ giọt thêm hoặc bớt từng giọt để đo chính xác. Cho vào ống nghiệm trên giá. Đây là dung dịch A.
2 Đong thêm 8 cm³ dung dịch màu và rót vào ống nghiệm khác.
3 Đong 2 cm³ nước, thêm vào 8 cm³ dung dịch màu. Đặt lên giá. Đây là dung dịch B.
4 Dùng bảng để pha C, D, E. Xếp các ống theo thứ tự A–E.
| Dung dịch | Dung dịch màu đậm đặc (cm³) | Nước (cm³) | Tổng thể tích (cm³) |
|---|---:|---:|---:|
| A | 10 | 0 | 10 |
| B | 8 | 2 | 10 |
| C | 6 | 4 | 10 |
| D | 4 | 6 | 10 |
| E | 2 | 8 | 10 |
5 Quan sát kỹ các dung dịch vừa pha.
So sánh số hạt màu trong dung dịch đậm đặc nhất và loãng nhất.