Câu hỏi 70
Chép và hoàn thành các câu. Dùng các từ trong danh sách. Mỗi từ có thể dùng một lần, nhiều lần hoặc không dùng.
solvent (dung môi); mixture (hỗn hợp); solution (dung dịch); mass (khối lượng); temperature (nhiệt độ); solid (chất rắn); saturated (bão hòa); dissolve (hòa tan); volume (thể tích); insoluble (không tan).
Chất tan là chất rắn có thể … trong chất lỏng.
Chất lỏng hòa tan chất đó gọi là ….
Chúng cùng tạo thành một ….
Chất rắn không hòa tan trong chất lỏng được gọi là ….
Độ tan cho biết lượng chất tan có thể hòa tan.
Khi đo độ tan, phải dùng cùng … và loại dung môi ở một … xác định.
solvent (dung môi); mixture (hỗn hợp); solution (dung dịch); mass (khối lượng); temperature (nhiệt độ); solid (chất rắn); saturated (bão hòa); dissolve (hòa tan); volume (thể tích); insoluble (không tan).
Chất tan là chất rắn có thể … trong chất lỏng.
Chất lỏng hòa tan chất đó gọi là ….
Chúng cùng tạo thành một ….
Chất rắn không hòa tan trong chất lỏng được gọi là ….
Độ tan cho biết lượng chất tan có thể hòa tan.
Khi đo độ tan, phải dùng cùng … và loại dung môi ở một … xác định.
