Câu hỏi 60
Dùng đúng từ
Bài học có nhiều từ tiếng Anh gần giống nhau: solute (chất tan), solvent (dung môi), solution (dung dịch); chromatography (sắc kí), chromatogram (sắc kí đồ); dissolve (hòa tan), dilute (pha loãng). Hãy tạo trò chơi giúp học các từ này. Có thể làm một bộ thẻ từ và một bộ thẻ nghĩa.
Nghĩ cách dùng các thẻ để chơi. Em tự chọn số người chơi.
Bài học có nhiều từ tiếng Anh gần giống nhau: solute (chất tan), solvent (dung môi), solution (dung dịch); chromatography (sắc kí), chromatogram (sắc kí đồ); dissolve (hòa tan), dilute (pha loãng). Hãy tạo trò chơi giúp học các từ này. Có thể làm một bộ thẻ từ và một bộ thẻ nghĩa.
Nghĩ cách dùng các thẻ để chơi. Em tự chọn số người chơi.
