Câu hỏi 18
Một bể cá chứa 44 lít nước.
Bể cá **chưa** đầy.
Đây là một số cụm từ.
**less than** (ít hơn) | **equal to** (bằng) | **greater than** (nhiều hơn)
Em hãy hoàn thành các câu bằng các cụm từ trên.
The capacity of the fish tank is ________ 44 litres. (Sức chứa của bể cá ____ 44 lít.)
The volume of the water is ________ 44 litres. (Thể tích nước ____ 44 lít.)
Bể cá **chưa** đầy.
Đây là một số cụm từ.
**less than** (ít hơn) | **equal to** (bằng) | **greater than** (nhiều hơn)
Em hãy hoàn thành các câu bằng các cụm từ trên.
The capacity of the fish tank is ________ 44 litres. (Sức chứa của bể cá ____ 44 lít.)
The volume of the water is ________ 44 litres. (Thể tích nước ____ 44 lít.)
