Câu hỏi 10
Dùng các từ trong khung để hoàn thành các mô tả về hiđro và liên kết cộng hóa trị. Một số từ có thể được dùng nhiều lần.
Các từ: ion; kim loại; phân tử; phi kim; một; hai; ba; bốn.
Nguyên tử hiđro có ____ electron lớp ngoài cùng. Nguyên tử hiđro tạo liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử ____ khác. Một nguyên tử hiđro dùng chung ____ electron với các nguyên tử khác để có cấu hình electron bền vững. Trong một ____ hiđro, hai nguyên tử hiđro kết hợp để có cấu hình electron bền vững như hình chấm–chéo dưới đây.
Một nguyên tử cacbon tạo ____ liên kết cộng hóa trị với ____ nguyên tử hiđro để có cấu hình electron bền vững.
Một nguyên tử nitơ tạo ____ liên kết cộng hóa trị với ____ nguyên tử hiđro để có cấu hình electron bền vững.
Một nguyên tử oxi tạo ____ liên kết cộng hóa trị với ____ nguyên tử hiđro để có cấu hình electron bền vững.
Nhãn trong hình: covalent bond = liên kết cộng hóa trị; hydrogen molecule = phân tử hiđro.

Các từ: ion; kim loại; phân tử; phi kim; một; hai; ba; bốn.
Nguyên tử hiđro có ____ electron lớp ngoài cùng. Nguyên tử hiđro tạo liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử ____ khác. Một nguyên tử hiđro dùng chung ____ electron với các nguyên tử khác để có cấu hình electron bền vững. Trong một ____ hiđro, hai nguyên tử hiđro kết hợp để có cấu hình electron bền vững như hình chấm–chéo dưới đây.
Một nguyên tử cacbon tạo ____ liên kết cộng hóa trị với ____ nguyên tử hiđro để có cấu hình electron bền vững.
Một nguyên tử nitơ tạo ____ liên kết cộng hóa trị với ____ nguyên tử hiđro để có cấu hình electron bền vững.
Một nguyên tử oxi tạo ____ liên kết cộng hóa trị với ____ nguyên tử hiđro để có cấu hình electron bền vững.
Nhãn trong hình: covalent bond = liên kết cộng hóa trị; hydrogen molecule = phân tử hiđro.

