Skip to content / Đến nội dung
SachHeCam.com

Cambridge AS & A Level. 2025. Toán (9709). Tháng 5–6 - Paper 1 (11) · Toán thuần túy 1

Câu hỏi 1

Giải phương trình $6\sin\theta = 1 + \dfrac{2}{\sin\theta}$ với $-180^\circ < \theta < 180^\circ$.

Câu hỏi 2

Một đường cong có $\dfrac{dy}{dx} = 4(2x-5)^3 - 9x^{\frac{1}{2}}$. Đường cong đi qua điểm $A\left(4, -\frac{11}{2}\right)$.

**(a)** Tìm hệ số góc (gradient) của pháp tuyến (normal) với đường cong tại điểm *A*.

Câu hỏi 3

Một đường cong có $\dfrac{dy}{dx} = 4(2x-5)^3 - 9x^{\frac{1}{2}}$. Đường cong đi qua điểm $A\left(4, -\frac{11}{2}\right)$.

**(b)** Tìm phương trình của đường cong.

Câu hỏi 4

Số hạng thứ ba của một cấp số nhân (geometric progression) là 18 và tổng ba số hạng đầu là 26. Biết công bội (common ratio) là số âm.

**(a)** Tìm số hạng thứ mười của cấp số nhân. Làm tròn đáp án đến 3 chữ số có nghĩa.

Câu hỏi 5

Số hạng thứ ba của một cấp số nhân (geometric progression) là 18 và tổng ba số hạng đầu là 26. Biết công bội (common ratio) là số âm.

**(b)** Tìm giá trị chính xác của tổng vô hạn (sum to infinity) của cấp số nhân.

(Ở ý (a) đã tìm được $a = 32$ và $r = -\frac{3}{4}$.)

Câu hỏi 6

Hình minh họa câu hỏi

Hình vẽ cho đường cong $y = 5x^{\frac{3}{2}} - 20x$ và đường thẳng $y = x - 16$. Hoành độ các giao điểm của đường cong và đường thẳng là 1 và 16.

Tìm diện tích phần tô đậm nằm giữa đường cong và đường thẳng.

Câu hỏi 7

**(a)** Tìm ba số hạng đầu, theo lũy thừa tăng dần (ascending powers) của $x$, trong khai triển (expansion) của mỗi biểu thức sau.

**(i)** $(2 - px)^5$

Câu hỏi 8

**(a)** Tìm ba số hạng đầu, theo lũy thừa tăng dần (ascending powers) của $x$, trong khai triển (expansion) của mỗi biểu thức sau.

**(ii)** $\left(1 - \frac{1}{2}x\right)^4$

Câu hỏi 9

**(a)** Tìm ba số hạng đầu, theo lũy thừa tăng dần (ascending powers) của $x$, trong khai triển (expansion) của mỗi biểu thức sau.

**(b)** Biết hệ số (coefficient) của $x^2$ trong khai triển $(2 - px)^5\left(1 - \frac{1}{2}x\right)^4$ bằng 93, tìm các giá trị có thể của hằng số $p$.

(Ở ý (a) đã có $(2 - px)^5 = 32 - 80px + 80p^2x^2 + \ldots$ và $\left(1 - \frac{1}{2}x\right)^4 = 1 - 2x + \frac{3}{2}x^2 + \ldots$)

Câu hỏi 10

Một đường cong có phương trình $2x^2 - kxy + 2 = 0$ và một đường thẳng có phương trình $y = px + 3$, trong đó $k$ và $p$ là các hằng số.

**(a)** Cho $k = 2$ và $p = 11$, tìm tọa độ các giao điểm của đường cong và đường thẳng.

Câu hỏi 11

Một đường cong có phương trình $2x^2 - kxy + 2 = 0$ và một đường thẳng có phương trình $y = px + 3$, trong đó $k$ và $p$ là các hằng số.

**(b)** Giả sử thay vào đó $p = 4$, tìm tập các giá trị của $k$ để đường cong và đường thẳng không cắt nhau.

Câu hỏi 12

Một đường cong có phương trình $y = 4x^2 + \dfrac{9}{x^2} - 8$.

**(a)** Một điểm $P$ chuyển động trên đường cong sao cho tung độ của nó giảm với tốc độ 5 đơn vị mỗi giây.

Tìm tốc độ thay đổi (rate of change) của hoành độ điểm $P$ khi $x = 2$.

Câu hỏi 13

Một đường cong có phương trình $y = 4x^2 + \dfrac{9}{x^2} - 8$.

**(b)** Tìm tọa độ các điểm dừng (stationary points) của đường cong và xác định tính chất của chúng.

Câu hỏi 14

Đường tròn có phương trình $x^2 + y^2 - 6x + 10y - 27 = 0$ cắt đường thẳng $x = -2$ tại các điểm $P$ và $Q$.

Tìm diện tích tam giác tạo bởi các tiếp tuyến (tangents) của đường tròn tại $P$ và $Q$, và đường thẳng $x = -2$.

Câu hỏi 15

Hình minh họa câu hỏi

Hình vẽ cho hình quạt (sector) $ABC$ của đường tròn tâm $A$, bán kính $r$ cm. Góc $BAC$ bằng $\alpha$ radian, với $0 < \alpha < \frac{1}{2}\pi$.

**(a)** Biết diện tích tam giác $ABC$ là $4\ \text{cm}^2$ và diện tích hình quạt $ABC$ là $8\alpha\ \text{cm}^2$.

Tìm giá trị chính xác của diện tích hình viên phân (segment) được tô đậm.

Câu hỏi 16

Hình minh họa câu hỏi

Hình vẽ cho hình quạt (sector) $ABC$ của đường tròn tâm $A$, bán kính $r$ cm. Góc $BAC$ bằng $\alpha$ radian, với $0 < \alpha < \frac{1}{2}\pi$.

**(b)** Giả sử thay vào đó độ dài dây cung $BC$ là $\dfrac{1}{\sqrt{2}}r$ cm nhưng diện tích tam giác $ABC$ vẫn là $4\ \text{cm}^2$.

Tìm diện tích hình viên phân được tô đậm. Làm tròn đáp án đến 3 chữ số có nghĩa.

Câu hỏi 17

Các hàm số f và g được xác định bởi

$\mathrm{f}(x) = \sqrt{x}$ với $x \geqslant 0$,

$\mathrm{g}(x) = 3\sqrt{x + 2} - 5$ với $x \geqslant -2$.

**(a)** Mô tả đầy đủ một dãy các phép biến hình (transformations) biến đồ thị $y = \mathrm{f}(x)$ thành đồ thị $y = \mathrm{g}(x)$. Nêu rõ thứ tự thực hiện các phép biến hình.

Câu hỏi 18

Các hàm số f và g được xác định bởi

$\mathrm{f}(x) = \sqrt{x}$ với $x \geqslant 0$,

$\mathrm{g}(x) = 3\sqrt{x + 2} - 5$ với $x \geqslant -2$.

Hình minh họa câu hỏi

Hình vẽ cho đồ thị $y = \mathrm{g}(x)$.

**(b)** Trên hình vẽ, phác họa đồ thị $y = \mathrm{g}^{-1}(x)$ cùng với đường thẳng đối xứng (mirror line) liên quan.

Câu hỏi 19

Các hàm số f và g được xác định bởi

$\mathrm{f}(x) = \sqrt{x}$ với $x \geqslant 0$,

$\mathrm{g}(x) = 3\sqrt{x + 2} - 5$ với $x \geqslant -2$.

**(c)** Tìm biểu thức của $\mathrm{g}^{-1}(x)$.

Câu hỏi 20

Các hàm số f và g được xác định bởi

$\mathrm{f}(x) = \sqrt{x}$ với $x \geqslant 0$,

$\mathrm{g}(x) = 3\sqrt{x + 2} - 5$ với $x \geqslant -2$.

**(d)** Nêu tập giá trị (range) của $\mathrm{g}^{-1}$.
0
0
GIỎ HÀNG
Empty CartGIỎ CHƯA CÓ GÌQUAY LẠI SHOP