Skip to content / Đến nội dung
SachHeCam.com

Primary Checkpoint. 2024. Toán (0096). Tháng 4 - Paper 2 · Được dùng máy tính

Câu hỏi 2

Đây là một hình chữ nhật vẽ trên lưới điểm ô vuông.
Một đỉnh được ghi là *A*.

Hình minh họa câu hỏi

Hình chữ nhật được quay 90 độ theo chiều kim đồng hồ (clockwise) quanh đỉnh *A*.

Em hãy vẽ hình chữ nhật ở vị trí mới.

Câu hỏi 3

Đây là một số số.

$\frac{3}{4}$ $\quad$ 45% $\quad$ 0,6

Em hãy viết mỗi số vào một ô để được khẳng định đúng.

☐ < ☐ < ☐

(Viết ba số theo thứ tự, cách nhau bởi dấu phẩy; dùng dấu chấm thập phân, ví dụ 0.6.)

Câu hỏi 4

Pierre có sáu con mèo.
Các thẻ cho biết tuổi của mỗi con mèo (tính bằng năm).

| 7 | 4 | 3 | 2 | 4 | 4 |
|---|---|---|---|---|---|

Em hãy viết khoảng biến thiên (range) của tuổi các con mèo.

______ năm

Câu hỏi 5

Đây là hình một cái ca có nước bên trong.

Hình minh họa câu hỏi

Em hãy viết từ **capacity** (dung tích) hoặc **volume** (thể tích) vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các câu.

The ______ of the jug is greater than the ______ of water. (______ của ca lớn hơn ______ của nước.)

The ______ of water is 0.6 litre. (______ của nước là 0,6 lít.)

The ______ of the jug is 1 litre. (______ của ca là 1 lít.)

Câu hỏi 6

Đây là số liệu về số cuốn sách trẻ em ở hai lớp đọc trong một tháng.

Số liệu của lớp R được ghi trong bảng.

**Số cuốn sách trẻ em lớp R đã đọc**

| Số cuốn sách đã đọc | 0 | 1 | 2 | từ 3 trở lên |
|---|---|---|---|---|
| Số trẻ em | 3 | 8 | 12 | 7 |

Số liệu của lớp T được biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt (pie chart).

**Số cuốn sách trẻ em lớp T đã đọc**

Hình minh họa câu hỏi

Gabriella muốn so sánh số trẻ em ở mỗi lớp đã đọc 2 cuốn sách trong một tháng.

Em hãy viết **một** thông tin nữa mà Gabriella cần biết.

Câu hỏi 7

Đây là một hình tròn.
Tâm (centre) đã được đánh dấu.

Hình minh họa câu hỏi

Em hãy vẽ đường nối mỗi nhãn với đúng phần của hình tròn. (circumference: đường tròn/chu vi; radius: bán kính; diameter: đường kính)

Câu hỏi 8

Em hãy viết số đúng vào mỗi ô để hoàn thành phép tính.

$46 \times 34 = 46 \times$ ☐ + ☐ $\times 4$

Câu hỏi 9

Một số bạn nhỏ thử mô tả các cặp biến cố xung khắc (mutually exclusive events) – hai biến cố không thể xảy ra cùng lúc.

- Bạn 1: 'Tớ đến trường sớm. Tớ đến trường muộn.'
- Bạn 2: 'Tớ đi về phía trước. Tớ đi nhanh.'
- Bạn 3: 'Tớ làm xong bài tập về nhà. Tớ không làm xong bài tập về nhà.'
- Bạn 4: 'Tớ biết đi. Tớ biết nói.'

Em hãy đánh dấu (✓) **tất cả** các bạn mô tả đúng biến cố xung khắc.

Câu hỏi 10

Em hãy viết một số có hai chữ số, tận cùng là 7, là số nguyên tố (prime number).

Em hãy viết một số có hai chữ số, tận cùng là 7, **không** là số nguyên tố.

Câu hỏi 11

Đây là bốn tứ giác vẽ trên lưới điểm ô vuông.

Hình minh họa câu hỏi

Các tứ giác được ghi là A, B, C và D.

Em hãy viết chữ cái của tứ giác đúng cạnh mỗi khẳng định.

| Khẳng định | Chữ cái |
|---|---|
| Hình **không** có trục đối xứng (line of symmetry). | |
| Hình **không** có cạnh song song (parallel). | |
| Hình có 1 cặp cạnh song song. | |

Câu hỏi 12

Safia thu thập thông tin về từng bạn trong lớp.

**(a)** Em hãy khoanh tròn tập dữ liệu **không** có số trung vị (median).
  1. số ngày đến sinh nhật tiếp theo
  2. màu mắt
  3. chiều cao (xăng-ti-mét)
  4. số thú nuôi

Câu hỏi 13

Safia thu thập thông tin về từng bạn trong lớp.

**(b)** Đây là số liệu của Safia về số thú nuôi.

1 $\quad$ 1 $\quad$ 3 $\quad$ 1 $\quad$ 1 $\quad$ 4 $\quad$ 3 $\quad$ 0 $\quad$ 5 $\quad$ 1

Em hãy tính số trung bình cộng (mean) của số thú nuôi.

Câu hỏi 14

Em hãy đánh dấu (✓) **tất cả** các cách viết bằng 42,573

1. 42 ones and 573 thousandths (42 đơn vị và 573 phần nghìn)
2. 425 tenths and 73 hundredths (425 phần mười và 73 phần trăm)
3. 4 tens, 2 ones, 57 hundredths and 3 thousandths (4 chục, 2 đơn vị, 57 phần trăm và 3 phần nghìn)
4. 42 ones, 57 tenths and 3 thousandths (42 đơn vị, 57 phần mười và 3 phần nghìn)
5. 4 tens, 2 ones, 5 tenths, 7 hundredths and 3 thousandths (4 chục, 2 đơn vị, 5 phần mười, 7 phần trăm và 3 phần nghìn)

Câu hỏi 15

Một cái túi có đúng 1 quả bóng trắng, 1 quả xám, 1 quả đen và 1 quả có sọc.

Hình minh họa câu hỏi

Eva lấy ngẫu nhiên một quả bóng.
Em hãy nối mỗi biến cố (event) với xác suất (probability) đúng.

| Biến cố | Xác suất |
|---|---|
| Quả bóng màu trắng. | 75% |
| Quả bóng **không** có sọc. | 0% |
| Quả bóng màu xám hoặc trắng. | 1 trên 4 (1 out of 4) |
| Quả bóng màu vàng. | 1 trên 2 (1 out of 2) |

Câu hỏi 16

**Hai** con ngựa cần 36000 kg cỏ khô mỗi năm.

Em hãy tính lượng cỏ khô mà bảy con ngựa cần mỗi năm.

______ kg

Câu hỏi 17

Đây là 25 tam giác nhỏ.

Hình minh họa câu hỏi

Một phần các tam giác nhỏ có chấm bên trong.

Em hãy khoanh tròn **mỗi** số bằng với phân số này.

0.48 $\quad$ 12% $\quad$ 0.12 $\quad$ $\frac{12}{13}$ $\quad$ 48% $\quad$ $\frac{12}{25}$

Câu hỏi 18

Hassan tạo một dãy số bằng cách lấy một nửa các số chính phương (square numbers).
Bạn ấy ghi các số vào bảng vị trí – số hạng (position-to-term).

| Vị trí | Số hạng |
|---|---|
| thứ 1 | $\frac{1}{2}$ |
| thứ 2 | 2 |
| thứ 3 | $4\frac{1}{2}$ |
| thứ 4 | 8 |

Em hãy viết số hạng thứ 8 của dãy.

Câu hỏi 19

Em hãy viết **hai** bội chung (common multiples) của 12 và 30.

Câu hỏi 20

Đây là một số chiếc vali.

Hình minh họa câu hỏi

Khối lượng của mỗi vali ghi trên nhãn.

Oliver làm tròn mỗi khối lượng đến hàng ki-lô-gam gần nhất.

Em hãy khoanh tròn **mỗi** vali có khối lượng làm tròn thành 20 ki-lô-gam.
0
0
GIỎ HÀNG
Empty CartGIỎ CHƯA CÓ GÌQUAY LẠI SHOP