Skip to content / Đến nội dung
SachHeCam.com

Primary Checkpoint. 2026. Toán (0096). Tháng 3 - Paper 1 · Không dùng máy tính

Câu hỏi 2

Hoàn thành mỗi phép tính.

$32.756 \times 100 =$ ________

$291.2 \div 10 =$ ________

Câu hỏi 3

Oliver đếm thêm từ 1.4, mỗi bước thêm 0.8

Đây là hai số đầu tiên bạn ấy nói.

1.4 2.2

Viết số tiếp theo mà Oliver nói.

Câu hỏi 5

Đây là hình phác họa một đường tròn có dấu × ở tâm.

Hình minh họa câu hỏi

Vẽ đường tròn này cho chính xác.

Dùng thước kẻ và com-pa (compasses).

(Trong đề giấy, một dấu × đã in sẵn ở chỗ trả lời để làm tâm.)

Câu hỏi 6

Yuri có một quyển sách dày 108 trang.

Mỗi ngày bạn ấy đọc 4 trang.

Tính số ngày Yuri cần để đọc hết quyển sách.

(Trả lời bằng số ngày.)

Câu hỏi 7

Đây là một lưới tọa độ (coordinate grid).

Hình minh họa câu hỏi

Đánh dấu điểm $\left(\frac{2}{10}, \frac{5}{10}\right)$ trên lưới.

Câu hỏi 9

Đây là một hình vẽ trên lưới ô vuông.

Hình minh họa câu hỏi

Vẽ hình đối xứng của hình này qua đường gương (mirror line).

Câu hỏi 10

Quan sát phép tính.

Viết **một** chữ số vào ô trống để được kết quả nhỏ nhất.

$7.2 \div \square$

Câu hỏi 11

Lily sắp xếp một số số.

Bảng cho biết cách bạn ấy sắp xếp.

| bội của 3 (multiples of 3) | không phải bội của 3 |
|:---:|:---:|
| 681 | 434 |
| 5682 | 709 |
| 3 340 266 | 50 276 |

Khoanh tròn **tất cả** các số chia hết cho **6**

Câu hỏi 12

Đây là bảng tần số (frequency table) cho biết số sách mỗi loại trên một giá sách.

| loại sách | tần số |
|---|:---:|
| poetry (thơ) | 4 |
| fantasy (giả tưởng) | 10 |
| travel (du lịch) | 12 |
| crime (trinh thám) | 14 |

Ghi nhãn cho biểu đồ hình quạt (pie chart) để chỉ mỗi loại sách trên giá.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 13

Jamila có danh sách nguyên liệu để làm **một** ổ bánh mì.

Hình minh họa câu hỏi

550 g bột mì (flour), 7 g men (yeast), 9 g muối (salt), 325 g nước (water)

**(a)** Tính **tổng** khối lượng các nguyên liệu Jamila cần để làm một ổ bánh mì.

(Trả lời theo đơn vị g.)

Câu hỏi 14

Jamila có danh sách nguyên liệu để làm **một** ổ bánh mì.

Hình minh họa câu hỏi

550 g bột mì (flour), 7 g men (yeast), 9 g muối (salt), 325 g nước (water)

**(b)** Viết khối lượng **muối** Jamila cần để làm 6 ổ bánh mì.

(Trả lời theo đơn vị g.)

Câu hỏi 16

Chen viết một chương trình máy tính để hiện một trong các số sau lên màn hình.

1 2 3 4

Chen chạy chương trình 1000 lần.

Bảng tần số cho biết số lần chương trình hiện mỗi số.

| số | tần số |
|:---:|:---:|
| 1 | 12 |
| 2 | 497 |
| 3 | 88 |
| 4 | 403 |

Chen nói:

'Xác suất (probability) chương trình hiện số lẻ bằng xác suất chương trình hiện số chẵn.'

Dữ liệu cho thấy Chen **không** đúng.

Giải thích vì sao dữ liệu của Chen cho thấy điều đó.

Câu hỏi 17

Viết tọa độ của một điểm cách trục $x$ một khoảng **lớn hơn** hai lần khoảng cách từ điểm (4, 6) đến trục $x$.

( ____ , ____ )

Câu hỏi 18

Khoanh tròn **tất cả** các phép tính có kết quả bằng 504

$10 \times 50 + 4$ $\quad$ $4 + 5 \times 100$

$100 + 4 \times 5$ $\quad$ $50 + 4 \times 100$

$54 \times 10$ $\quad$ $4 + 5 \times 50 \times 2$

Câu hỏi 19

Aiko cộng hai số nguyên tố (prime numbers) **khác nhau**.

Aiko làm lại với một cặp số nguyên tố khác.

Aiko nói:

'Kết quả của mình sẽ không bao giờ là số nguyên tố.'

Viết một ví dụ cho thấy Aiko **không** đúng.

$\square + \square = \square$

Câu hỏi 20

Mia có một túi chứa đúng

- 5 quả bóng vàng
- 1 quả bóng hồng
- 4 quả bóng trắng.

Bạn ấy lấy ngẫu nhiên một quả bóng.

Viết xác suất Mia lấy được quả bóng **không** phải màu trắng.

____ out of ____ (____ trên ____)
0
0
GIỎ HÀNG
Empty CartGIỎ CHƯA CÓ GÌQUAY LẠI SHOP