Câu hỏi 17
| Nguyên tố | Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Khối lượng riêng (g/cm³) | Nhiệt độ nóng chảy (°C) | Nhiệt độ sôi (°C) |
|---|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| lithium (liti) | Li | 3 | 7 | 0.53 | 180 | 1342 |
| sodium (natri) | Na | 11 | 23 | 0.97 | 98 | 883 |
| potassium (kali) | K | 19 | 39 | 0.89 | 63 | 759 |
Rubidi, Rb, là nguyên tố cùng nhóm trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của rubidi là 37. Dự đoán nhiệt độ nóng chảy của rubidi và giải thích.
|---|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| lithium (liti) | Li | 3 | 7 | 0.53 | 180 | 1342 |
| sodium (natri) | Na | 11 | 23 | 0.97 | 98 | 883 |
| potassium (kali) | K | 19 | 39 | 0.89 | 63 | 759 |
Rubidi, Rb, là nguyên tố cùng nhóm trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của rubidi là 37. Dự đoán nhiệt độ nóng chảy của rubidi và giải thích.
