Câu hỏi 31
Trong thí nghiệm này, thử 10 cm³ axit clohiđric loãng bằng ba giọt chất chỉ thị vạn năng. Thêm dung dịch natri hiđroxit từng phần 2 cm³, đến tổng cộng 12 cm³. Sử dụng quan sát của em và bảng màu pH.
Làm việc theo cặp. Đeo kính bảo hộ. Thêm ba giọt chất chỉ thị vạn năng vào axit clohiđric loãng. Quan sát màu dung dịch. Dùng bảng màu để xác định pH. Ghi pH vào bảng. Dùng bút màu tô cốc đầu tiên để thể hiện màu dung dịch. Dùng ống nhỏ giọt thêm 2 cm³ dung dịch natri hiđroxit vào axit. Quan sát màu mới và dùng bảng màu xác định pH. Ghi pH, tô cốc tiếp theo. Lặp lại đến khi thêm hết lượng kiềm.
| Thể tích kiềm đã thêm / cm³ | 0 | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị pH | | | | | | | |
| Màu dung dịch (tô một cốc) | | | | | | | |

Nhãn hình: dropper pipette = ống nhỏ giọt; sodium hydroxide solution = dung dịch natri hiđroxit; beaker = cốc thủy tinh; dilute hydrochloric acid = axit clohiđric loãng.
Làm việc theo cặp. Đeo kính bảo hộ. Thêm ba giọt chất chỉ thị vạn năng vào axit clohiđric loãng. Quan sát màu dung dịch. Dùng bảng màu để xác định pH. Ghi pH vào bảng. Dùng bút màu tô cốc đầu tiên để thể hiện màu dung dịch. Dùng ống nhỏ giọt thêm 2 cm³ dung dịch natri hiđroxit vào axit. Quan sát màu mới và dùng bảng màu xác định pH. Ghi pH, tô cốc tiếp theo. Lặp lại đến khi thêm hết lượng kiềm.
| Thể tích kiềm đã thêm / cm³ | 0 | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị pH | | | | | | | |
| Màu dung dịch (tô một cốc) | | | | | | | |

Nhãn hình: dropper pipette = ống nhỏ giọt; sodium hydroxide solution = dung dịch natri hiđroxit; beaker = cốc thủy tinh; dilute hydrochloric acid = axit clohiđric loãng.
