Câu hỏi 62
Hoàn thành các câu bằng các từ trong khung dưới đây.
**smoking (hút thuốc) · exercise (tập thể dục) · perform (thực hiện hoạt động) · unhealthy (không lành mạnh) · nutrition (dinh dưỡng) · brain (não)**
Giấc ngủ chất lượng tốt và ______ đều đặn là những thói quen sống lành mạnh. Thói quen lành mạnh giúp cơ thể khỏe và giúp ______ hoạt động tốt hơn. Nhờ đó ta có thể suy nghĩ và ______ tốt. Lạm dụng rượu, ______ và ăn quá nhiều thức ăn nhiều đường là các thói quen ______, có thể gây vấn đề như tăng cân và bệnh tật. Lựa chọn thức ăn tốt hơn giúp ______ tốt hơn.
**smoking (hút thuốc) · exercise (tập thể dục) · perform (thực hiện hoạt động) · unhealthy (không lành mạnh) · nutrition (dinh dưỡng) · brain (não)**
Giấc ngủ chất lượng tốt và ______ đều đặn là những thói quen sống lành mạnh. Thói quen lành mạnh giúp cơ thể khỏe và giúp ______ hoạt động tốt hơn. Nhờ đó ta có thể suy nghĩ và ______ tốt. Lạm dụng rượu, ______ và ăn quá nhiều thức ăn nhiều đường là các thói quen ______, có thể gây vấn đề như tăng cân và bệnh tật. Lựa chọn thức ăn tốt hơn giúp ______ tốt hơn.
