Câu hỏi 39
Dùng các từ khoa học **tiếng Anh** về nam châm để giải ô chữ.
1. Một đầu của nam châm. (4 chữ cái)
2. Từ chỉ vật liệu không bị nam châm hút. (11 chữ cái)
3. Một kim loại không có tính từ. (9 chữ cái)
4. Một vật hút một số kim loại. (6 chữ cái)
5. Từ chỉ vật liệu bị nam châm hút. (8 chữ cái)
6. Một kim loại có tính từ. (5 chữ cái)
7. Hút về phía nam châm. (7 chữ cái)
8. Đẩy ra xa nam châm. (5 chữ cái)

1. Một đầu của nam châm. (4 chữ cái)
2. Từ chỉ vật liệu không bị nam châm hút. (11 chữ cái)
3. Một kim loại không có tính từ. (9 chữ cái)
4. Một vật hút một số kim loại. (6 chữ cái)
5. Từ chỉ vật liệu bị nam châm hút. (8 chữ cái)
6. Một kim loại có tính từ. (5 chữ cái)
7. Hút về phía nam châm. (7 chữ cái)
8. Đẩy ra xa nam châm. (5 chữ cái)

