Unit 5: Làm việc với các số đến 100
Viết tất cả các cặp số cộng lại bằng 10 (number bonds for 10).
Cộng 8 và 7. Viết phép tính của em.
Viết kết quả (tổng).
Lấy 14 trừ đi 5. Viết phép tính của em.
Viết kết quả.
Vẽ 7 chấm tròn lên hai khung mười theo hai cách sắp xếp khác nhau.

Tính tổng.
$41 + 6 = \square$
Tính tổng.
$35 + 4 = \square$
Tính tổng.
$73 + 4 = \square$
Tính tổng.
$62 + 7 = \square$
Tính tổng.
$37 + 2 = \square$
Tính tổng.
$53 + 3 = \square$
Tính tổng.
$$\begin{array}{r} 64 \\ +\;\;\;5 \\ \hline \end{array}$$
Tính tổng.
$$\begin{array}{r} 71 \\ +\;\;\;6 \\ \hline \end{array}$$
Tính tổng.
$$\begin{array}{r} 46 \\ +\;\;\;2 \\ \hline \end{array}$$
Tính tổng.
$57 + 10 = \square$
Tính tổng.
$34 + 10 = \square$
Tính tổng.
$79 + 10 = \square$
Tính tổng.
$48 + 20 = \square$
Tính tổng.
$65 + 20 = \square$
Tính tổng.
$26 + 30 = \square$
Tính tổng.
$$\begin{array}{r} 37 \\ +\;10 \\ \hline \end{array}$$