Skip to content / Đến nội dung
SachHeCam.com

Primary Checkpoint. 2025. Toán (0096). Tháng 10 - Paper 1 · Không dùng máy tính

Câu hỏi 2

Đây là một hình tròn, dấu × là tâm của hình tròn.

Hình minh họa câu hỏi

Đo bán kính (radius) của hình tròn.

Viết đáp án theo đơn vị xăng-ti-mét (cm).

*(Trong đề in, hình tròn được vẽ đúng kích thước thật.)*

Câu hỏi 3

Tính.

$7.3 + 6.28$

(Trong đề, dấu chấm là dấu thập phân: 7.3 nghĩa là 7,3.)

Câu hỏi 4

Đây là hai đoạn thẳng vẽ trên lưới ô vuông.

Hai đoạn thẳng này là hai cạnh của một hình bình hành (parallelogram).

Hình minh họa câu hỏi

Vẽ thêm **hai** đoạn thẳng để hoàn thành hình bình hành.

Dùng thước kẻ.

Câu hỏi 6

Đây là một lưới tọa độ.

Hình minh họa câu hỏi

Đánh dấu điểm có tọa độ (coordinates) $(-1, 2)$.

Câu hỏi 7

Đây là một vòng quay (spinner) có 8 phần bằng nhau.

Hình minh họa câu hỏi

Quay vòng quay một lần.

Đánh dấu (✓) để cho biết mỗi khẳng định là đúng hay sai.

| khẳng định | Đúng (True) | Sai (False) |
|---|:---:|:---:|
| There is a 2 out of 8 chance of spinning a 2 *(Khả năng quay được số 2 là 2 trên 8.)* | ☐ | ☐ |
| There is an even chance of spinning an odd number. *(Khả năng quay được số lẻ là ngang nhau (50 : 50).)* | ☐ | ☐ |
| Spinning a 2 is more likely than spinning a 1 *(Quay được số 2 dễ xảy ra hơn quay được số 1.)* | ☐ | ☐ |
| Spinning a 5 is impossible. *(Quay được số 5 là không thể xảy ra.)* | ☐ | ☐ |

Câu hỏi 8

Đổi 4,5 phút (4.5 minutes) ra giây.

(Viết đáp án theo đơn vị giây.)

Câu hỏi 9

Đây là hình vẽ một vật bằng gỗ đặc.

Hình minh họa câu hỏi

Vật này gồm một hình lập phương (cube) ghép với một hình khối 3D khác.

**(a)** Viết tên của hình khối 3D còn lại.

Câu hỏi 10

Đây là hình vẽ một vật bằng gỗ đặc.

Hình minh họa câu hỏi

Vật này gồm một hình lập phương (cube) ghép với một hình khối 3D khác.

**(b)** Viết số mặt (faces) của vật bằng gỗ này.

Câu hỏi 12

**(a)** Viết 17% dưới dạng phân số.

(Gõ phân số dạng 3/4.)

Câu hỏi 13

**(b)** Viết hỗn số $2\frac{3}{10}$ dưới dạng số thập phân.

Câu hỏi 14

Đo số đo của góc được đánh dấu.

Hình minh họa câu hỏi

(Viết đáp án theo đơn vị độ.)

Câu hỏi 15

Viết một số vào mỗi ô để hoàn thành các phép tính.

$4560 \div 100 = \square$

$6.51 \times 1000 = \square$

(6.51 nghĩa là 6,51.)

Câu hỏi 16

Naomi lập bảng kiểm đếm (tally chart) màu của các xe ô tô đỗ trên một con phố.

| Màu (Colour) | Vạch kiểm đếm (Tally) |
|---|---|
| Black | ~~IIII~~ I |
| Blue | IIII |
| Red | III |
| Silver | ~~IIII~~ II |
| White | ~~IIII~~ ~~IIII~~ |

(~~IIII~~ là một nhóm 5 vạch.)

Naomi vẽ biểu đồ cột (bar chart) này để biểu diễn số liệu. (Black: đen, Blue: xanh dương, Red: đỏ, Silver: bạc, White: trắng.)

Hình minh họa câu hỏi

**(a)** Vẽ cột còn thiếu.

Dùng thước kẻ.

Câu hỏi 17

Naomi lập bảng kiểm đếm (tally chart) màu của các xe ô tô đỗ trên một con phố.

| Màu (Colour) | Vạch kiểm đếm (Tally) |
|---|---|
| Black | ~~IIII~~ I |
| Blue | IIII |
| Red | III |
| Silver | ~~IIII~~ II |
| White | ~~IIII~~ ~~IIII~~ |

(~~IIII~~ là một nhóm 5 vạch.)

Naomi vẽ biểu đồ cột (bar chart) này để biểu diễn số liệu. (Black: đen, Blue: xanh dương, Red: đỏ, Silver: bạc, White: trắng.)

Hình minh họa câu hỏi

**(b)** Viết số xe màu đen nhiều hơn số xe màu đỏ bao nhiêu chiếc.

Câu hỏi 18

Đây là một hình tam giác vẽ trên lưới ô vuông.

Hình minh họa câu hỏi

Vẽ hình đối xứng (reflection) của tam giác qua đường thẳng gương (mirror line).

Dùng thước kẻ.

Câu hỏi 19

Viết dấu <, = hoặc > vào mỗi ô để được các khẳng định đúng.

$\frac{3}{7} \;\square\; \frac{2}{7}$

$0.3 \;\square\; 3\%$

$40\% \;\square\; \frac{2}{5}$

(0.3 nghĩa là 0,3.)

Câu hỏi 20

Đây là ba chữ số của một số có 4 chữ số.

| 4 | ☐ | 3 | 9 |
|:---:|:---:|:---:|:---:|

Số này chia hết cho 9.

Viết một chữ số vào ô trống để hoàn thành số đó.
0
0
GIỎ HÀNG
Empty CartGIỎ CHƯA CÓ GÌQUAY LẠI SHOP