Primary Checkpoint. 2025. Toán (0096). Tháng 10 - Paper 1 · Không dùng máy tính Tiếp → Tính.
$847 \div 7$
Đây là một hình tròn, dấu × là tâm của hình tròn.
Đo bán kính (radius) của hình tròn.
Viết đáp án theo đơn vị xăng-ti-mét (cm).
*(Trong đề in, hình tròn được vẽ đúng kích thước thật.)*
Tính.
$7.3 + 6.28$
(Trong đề, dấu chấm là dấu thập phân: 7.3 nghĩa là 7,3.)
Đây là hai đoạn thẳng vẽ trên lưới ô vuông.
Hai đoạn thẳng này là hai cạnh của một hình bình hành (parallelogram).
Vẽ thêm **hai** đoạn thẳng để hoàn thành hình bình hành.
Dùng thước kẻ.
Tính.
$\frac{6}{7} \div 2$
Đây là một lưới tọa độ.
Đánh dấu điểm có tọa độ (coordinates) $(-1, 2)$.
Đây là một vòng quay (spinner) có 8 phần bằng nhau.
Quay vòng quay một lần.
Đánh dấu (✓) để cho biết mỗi khẳng định là đúng hay sai.
| khẳng định | Đúng (True) | Sai (False) |
|---|:---:|:---:|
| There is a 2 out of 8 chance of spinning a 2 *(Khả năng quay được số 2 là 2 trên 8.)* | ☐ | ☐ |
| There is an even chance of spinning an odd number. *(Khả năng quay được số lẻ là ngang nhau (50 : 50).)* | ☐ | ☐ |
| Spinning a 2 is more likely than spinning a 1 *(Quay được số 2 dễ xảy ra hơn quay được số 1.)* | ☐ | ☐ |
| Spinning a 5 is impossible. *(Quay được số 5 là không thể xảy ra.)* | ☐ | ☐ |
Đổi 4,5 phút (4.5 minutes) ra giây.
(Viết đáp án theo đơn vị giây.)
Đây là hình vẽ một vật bằng gỗ đặc.
Vật này gồm một hình lập phương (cube) ghép với một hình khối 3D khác.
**(a)** Viết tên của hình khối 3D còn lại.
Đây là hình vẽ một vật bằng gỗ đặc.
Vật này gồm một hình lập phương (cube) ghép với một hình khối 3D khác.
**(b)** Viết số mặt (faces) của vật bằng gỗ này.
Tính.
$5 + 5 \times 26 \times 2$
**(a)** Viết 17% dưới dạng phân số.
(Gõ phân số dạng 3/4.)
**(b)** Viết hỗn số $2\frac{3}{10}$ dưới dạng số thập phân.
Đo số đo của góc được đánh dấu.
(Viết đáp án theo đơn vị độ.)
Viết một số vào mỗi ô để hoàn thành các phép tính.
$4560 \div 100 = \square$
$6.51 \times 1000 = \square$
(6.51 nghĩa là 6,51.)
Naomi lập bảng kiểm đếm (tally chart) màu của các xe ô tô đỗ trên một con phố.
| Màu (Colour) | Vạch kiểm đếm (Tally) |
|---|---|
| Black | ~~IIII~~ I |
| Blue | IIII |
| Red | III |
| Silver | ~~IIII~~ II |
| White | ~~IIII~~ ~~IIII~~ |
(~~IIII~~ là một nhóm 5 vạch.)
Naomi vẽ biểu đồ cột (bar chart) này để biểu diễn số liệu. (Black: đen, Blue: xanh dương, Red: đỏ, Silver: bạc, White: trắng.)
**(a)** Vẽ cột còn thiếu.
Dùng thước kẻ.
Naomi lập bảng kiểm đếm (tally chart) màu của các xe ô tô đỗ trên một con phố.
| Màu (Colour) | Vạch kiểm đếm (Tally) |
|---|---|
| Black | ~~IIII~~ I |
| Blue | IIII |
| Red | III |
| Silver | ~~IIII~~ II |
| White | ~~IIII~~ ~~IIII~~ |
(~~IIII~~ là một nhóm 5 vạch.)
Naomi vẽ biểu đồ cột (bar chart) này để biểu diễn số liệu. (Black: đen, Blue: xanh dương, Red: đỏ, Silver: bạc, White: trắng.)
**(b)** Viết số xe màu đen nhiều hơn số xe màu đỏ bao nhiêu chiếc.
Đây là một hình tam giác vẽ trên lưới ô vuông.
Vẽ hình đối xứng (reflection) của tam giác qua đường thẳng gương (mirror line).
Dùng thước kẻ.
Viết dấu <, = hoặc > vào mỗi ô để được các khẳng định đúng.
$\frac{3}{7} \;\square\; \frac{2}{7}$
$0.3 \;\square\; 3\%$
$40\% \;\square\; \frac{2}{5}$
(0.3 nghĩa là 0,3.)
Đây là ba chữ số của một số có 4 chữ số.
| 4 | ☐ | 3 | 9 |
|:---:|:---:|:---:|:---:|
Số này chia hết cho 9.
Viết một chữ số vào ô trống để hoàn thành số đó.
Tiếp →