Primary Checkpoint. 2026. Toán (0096). Tháng 5 - Paper 2 · Được dùng máy tính
Hoàn thành câu sau.
Tỉ số (ratio) 2 : 20 bằng tỉ số 10 : ______
Tính.
$3^3$
Đây là một vòng quay (spinner).
Đánh dấu (✓) vào cách tốt nhất để tìm xác suất (probability) quay được số 5.
quay 5 lần và ghi lại kết quả
quay 10 lần và ghi lại kết quả
quay 100 lần và ghi lại kết quả
quay 1000 lần và ghi lại kết quả
Eva làm phép tính sau.
$5 + 5 \times 4$
Bạn ấy cộng 5 với 5 trước,
rồi nhân kết quả với 4.
Đánh dấu (✓) để cho biết Eva đúng hay sai.
có (yes) ☐ không (no) ☐
Giải thích câu trả lời của em.
Đây là hình vẽ một hình vuông.
Tính diện tích (area) của hình tam giác được tô màu.
(đơn vị cm²)
Viết một số vào **mỗi** ô để hoàn thành phép tính.
$\frac{11}{9} = \square \div \square $
Đây là một hình chữ nhật vẽ trên lưới chấm ô vuông.
Đỉnh (vertex) *A* của hình chữ nhật được đánh dấu.
Quay (rotate) hình chữ nhật 90° **theo chiều kim đồng hồ** (clockwise) quanh đỉnh *A*.
Vẽ vị trí mới của hình chữ nhật trên lưới.
Đây là hình biểu diễn số tam giác (triangular number) thứ 2 bằng các chấm.
Khoanh tròn biểu thức cho biết số chấm trong hình của số tam giác thứ 4.
3 + 3 + 3
1 + 2 + 3 + 4
1 + 2 + 4 + 8
4 + 4 + 4 + 4
**(a)** Đây là một hình được chia thành bốn hình vuông bằng nhau.
Viết tỉ lệ phần trăm (percentage) của hình được tô màu.
(đáp số tính bằng %)
**(b)** Đây là một hình chữ nhật được chia thành mười hình vuông bằng nhau.
Tô màu 20% hình chữ nhật.
Đây là các số hạng ở ba vị trí đầu của một dãy số (sequence).
Dãy số tiếp tục theo cùng quy luật.
| vị trí (position) | số hạng (term) |
|:---:|:---:|
| 1 | 6 |
| 2 | 12 |
| 3 | 18 |
Viết một số vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các câu.
Số hạng ở vị trí 10 là ______ .
Số hạng ở vị trí ______ là 42
Ahmed chọn một số được ghép từ các thẻ chữ số.
Khoanh tròn thẻ biểu diễn chữ số hàng **phần nghìn** (thousandths).
(Các thẻ từ trái sang phải là A đến G.)
1
2
5 (trước dấu phẩy)
0
4
5 (sau dấu phẩy)
6
Đổi 1,5 giờ (1.5 hours) ra phút.
Jamila có một con xúc xắc sáu mặt, đánh số từ 1 đến 6.
Bạn ấy gieo xúc xắc một lần.
Đánh dấu (✓) **tất cả** các sự kiện (event) **ít có khả năng xảy ra** (unlikely).
Jamila gieo được số 2
Jamila gieo được số lẻ
Jamila gieo được số chẵn
Jamila gieo được số có hai chữ số
Jamila gieo được số lớn hơn 5
Jamila gieo được số có một chữ số
Một người bán hàng cân khối lượng của bảy quả bí ngô.
Đây là khối lượng của chúng, tính bằng ki-lô-gam.
2 4 4 5 9 9 9
**(a)** Tìm số trung vị (median) của khối lượng các quả bí ngô.
(đơn vị ki-lô-gam)
Một người bán hàng cân khối lượng của bảy quả bí ngô.
Đây là khối lượng của chúng, tính bằng ki-lô-gam.
2 4 4 5 9 9 9
**(b)** Tính khối lượng trung bình (mean) của các quả bí ngô.
(đơn vị ki-lô-gam)
Đây là hình vẽ một hình lập phương (cube).
Mỗi mặt có diện tích 4 cm².
Viết diện tích toàn phần (**total** surface area) của hình lập phương.
(đơn vị cm²)
Gabriella ghép một hình từ 4 hình vuông giống nhau.
Mỗi hình vuông có cạnh dài 3 cm.
Đây là hình vẽ của bạn ấy.
Gabriella dùng thước để đo chu vi (perimeter) của hình.
Em hãy đề xuất một cách tìm chu vi mà **không** cần đo.
Đây là một dãy số.
4 8 12 …
Dãy số tiếp tục theo cùng quy luật.
Khoanh tròn **tất cả** các số thuộc dãy số.
15 32 42 126 804
15
32
42
126
804
Đây là một hình phẳng (2D shape) vẽ trên lưới tọa độ.
Tịnh tiến (translate) hình xuống dưới 3 ô và sang phải 5 ô.
Vẽ hình ở vị trí mới trên lưới.