Unit 10: Tính toán
Tìm kết quả còn thiếu.
$32 + 6$ (đặt tính theo cột: 32 ở trên, + 6 ở dưới)
Tìm kết quả còn thiếu.
$67 - 10$ (đặt tính theo cột: 67 ở trên, - 10 ở dưới)
Tìm kết quả còn thiếu.
$51 + 10$ (đặt tính theo cột: 51 ở trên, + 10 ở dưới)
Tìm kết quả còn thiếu.
$27 - 5$ (đặt tính theo cột: 27 ở trên, - 5 ở dưới)
Tìm kết quả còn thiếu.
$76 + 20$ (đặt tính theo cột: 76 ở trên, + 20 ở dưới)
Tìm kết quả còn thiếu.
$92 - 40$ (đặt tính theo cột: 92 ở trên, - 40 ở dưới)
Tìm số còn thiếu.
$5 \times 4 = \square$
Tìm số còn thiếu.
$2 \times 6 = \square$
Tìm số còn thiếu.
$10 \times 2 = \square$
Tìm số còn thiếu.
$5 \times 7 = \square$
Tìm số còn thiếu.
$14 \div 2 = \square$
Tìm số còn thiếu.
$20 \div 5 = \square$
Tìm số còn thiếu.
$50 \div 10 = \square$
Tìm số còn thiếu.
$45 \div 5 = \square$
Cộng hai số có hai chữ số. Dùng đồ vật đặt lên bảng giá trị hàng để giúp em tính.
$21 + 47 = \square$
Cộng hai số có hai chữ số. Dùng đồ vật đặt lên bảng giá trị hàng để giúp em tính.
$35 + 62 = \square$
Cộng hai số có hai chữ số. Dùng đồ vật đặt lên bảng giá trị hàng để giúp em tính.
$54 + 32 = \square$
Cộng hai số có hai chữ số. Dùng đồ vật đặt lên bảng giá trị hàng để giúp em tính.
$64 + 25$ (đặt tính theo cột: 64 ở trên, + 25 ở dưới)
Cộng hai số có hai chữ số. Dùng đồ vật đặt lên bảng giá trị hàng để giúp em tính.
$71 + 16$ (đặt tính theo cột: 71 ở trên, + 16 ở dưới)
Cộng hai số có hai chữ số. Dùng đồ vật đặt lên bảng giá trị hàng để giúp em tính.
$46 + 32$ (đặt tính theo cột: 46 ở trên, + 32 ở dưới)